agrammatisme
danh từ giống đực (m)
/a.ɡʁa.ma.tism/ giọng máy của trình duyệt
agrammatisme nghĩa là chứng mất ngữ pháp.
Nghĩa của agrammatisme
Danh từ · giống đực
- Y học Chứng mất ngữ pháp.
Dạng từ của agrammatisme
Đi với mạo từ: un agrammatisme · l'agrammatisme
| Số nhiều | agrammatismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ agrammatism
Câu hỏi thường gặp
agrammatisme nghĩa là gì?
agrammatisme (danh từ) nghĩa là chứng mất ngữ pháp.
agrammatisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của agrammatisme (giọng Pháp chuẩn): /a.ɡʁa.ma.tism/.
agrammatisme là giống đực hay giống cái?
agrammatisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).