TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

agnelée

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

agnelée nghĩa là lứa cừu non.

Nghĩa của agnelée

Danh từ · giống cái

  1. Lứa cừu non.

Dạng từ của agnelée

Đi với mạo từ: une agnelée · l'agnelée

Câu hỏi thường gặp

agnelée nghĩa là gì?

agnelée (danh từ) nghĩa là lứa cừu non.

agnelée là giống đực hay giống cái?

agnelée là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.