agenouilloir
danh từ giống đực (m)
/aʒ.nuj.waʁ/ giọng máy của trình duyệt
agenouilloir nghĩa là ghế quỳ.
Nghĩa của agenouilloir
Danh từ · giống đực
- Ghế quỳ (để cầu kinh).
Dạng từ của agenouilloir
Đi với mạo từ: un agenouilloir · l'agenouilloir
| Số nhiều | agenouilloirs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hassock
Câu hỏi thường gặp
agenouilloir nghĩa là gì?
agenouilloir (danh từ) nghĩa là ghế quỳ.
agenouilloir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của agenouilloir (giọng Pháp chuẩn): /aʒ.nuj.waʁ/.
agenouilloir là giống đực hay giống cái?
agenouilloir là danh từ giống đực (dùng với un, le).