africanisation
danh từ giống cái (f)
/a.fʁi.ka.ni.za.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
africanisation nghĩa là sự phi hóa.
Nghĩa của africanisation
Danh từ · giống cái
- Sự Phi hóa, sự đặt viên chức người Phi thay viên chức thực dân cũ.
Dạng từ của africanisation
Đi với mạo từ: une africanisation · l'africanisation
| Số nhiều | africanisations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Africanization
Câu hỏi thường gặp
africanisation nghĩa là gì?
africanisation (danh từ) nghĩa là sự phi hóa.
africanisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của africanisation (giọng Pháp chuẩn): /a.fʁi.ka.ni.za.sjɔ̃/.
africanisation là giống đực hay giống cái?
africanisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).