africain
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/a.fʁi.kɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
africain nghĩa là người châu phi.
Nghĩa của africain
Tính từ
- Thuộc châu Phi.
Danh từ · cả hai giống
- Người châu Phi.
Dạng từ của africain
| Số nhiều | Africains |
| Giống cái | Africaine /a.fʁi.kɛn/ |
| Giống cái số nhiều | africaines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ of Africa; African
- Danh từ an African person
Câu hỏi thường gặp
africain nghĩa là gì?
africain (tính từ, danh từ) nghĩa là người châu phi.
africain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của africain (giọng Pháp chuẩn): /a.fʁi.kɛ̃/.