affréteur
danh từ giống đực (m)
/a.fʁe.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
affréteur nghĩa là Người thuê tàu chở hàng.
Nghĩa của affréteur
Danh từ · giống đực
- Người thuê tàu chở hàng.
Dạng từ của affréteur
Đi với mạo từ: un affréteur · l'affréteur
| Số nhiều | affréteurs |
| Giống cái | affréteuse |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shipper
Câu hỏi thường gặp
affréteur nghĩa là gì?
affréteur (danh từ) nghĩa là Người thuê tàu chở hàng.
affréteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của affréteur (giọng Pháp chuẩn): /a.fʁe.tœʁ/.
affréteur là giống đực hay giống cái?
affréteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).