affluent
danh từ giống đực (m)
/a.fly.ɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
affluent nghĩa là sông nhánh, chi lưu.
Nghĩa của affluent
Danh từ · giống đực
- Địa chất, địa lý Sông nhánh, chi lưu.
- Les affluents de la Seinecác chi lưu của sông Seine
Dạng từ của affluent
Đi với mạo từ: un affluent · l'affluent
| Số nhiều | affluents |
| Giống cái | affluente |
| Giống cái số nhiều | affluentes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ tributary
- Danh từ tributary; affluent
Câu hỏi thường gặp
affluent nghĩa là gì?
affluent (danh từ) nghĩa là sông nhánh, chi lưu.
affluent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của affluent (giọng Pháp chuẩn): /a.fly.ɑ̃/.
affluent là giống đực hay giống cái?
affluent là danh từ giống đực (dùng với un, le).