affiloir
danh từ giống đực (m)
/a.fi.lwaʁ/ giọng máy của trình duyệt
affiloir nghĩa là đá mài, sắt liếc dao.
Nghĩa của affiloir
Danh từ · giống đực
- Đá mài.
- Sắt liếc dao (của người hàng thịt).
Dạng từ của affiloir
Đi với mạo từ: un affiloir · l'affiloir
| Số nhiều | affiloirs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sharpener (device)
Câu hỏi thường gặp
affiloir nghĩa là gì?
affiloir (danh từ) nghĩa là đá mài, sắt liếc dao.
affiloir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của affiloir (giọng Pháp chuẩn): /a.fi.lwaʁ/.
affiloir là giống đực hay giống cái?
affiloir là danh từ giống đực (dùng với un, le).