affermissement
danh từ giống đực (m)
/a.fɛʁ.mis.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
affermissement nghĩa là sự củng cố.
Nghĩa của affermissement
Danh từ · giống đực
- Sự củng cố.
- Affermissement de l'Etatsự củng cố nhà nước
Dạng từ của affermissement
Đi với mạo từ: un affermissement · l'affermissement
| Số nhiều | affermissements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ consolidation
Câu hỏi thường gặp
affermissement nghĩa là gì?
affermissement (danh từ) nghĩa là sự củng cố.
affermissement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của affermissement (giọng Pháp chuẩn): /a.fɛʁ.mis.mɑ̃/.
affermissement là giống đực hay giống cái?
affermissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).