affaissement
danh từ giống đực (m)
/a.fɛs.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
affaissement nghĩa là sự lún, sự sụt, sự suy sụp.
Nghĩa của affaissement
Danh từ · giống đực
- Sự lún, sự sụt.
- L'affaissement du solsự lún đất
- Sự suy sụp.
- L'affaissement moralsự suy sụp tinh thần
Dạng từ của affaissement
Đi với mạo từ: un affaissement · l'affaissement
| Số nhiều | affaissements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ collapse, cave-in; subsidence
Câu hỏi thường gặp
affaissement nghĩa là gì?
affaissement (danh từ) nghĩa là sự lún, sự sụt, sự suy sụp.
affaissement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của affaissement (giọng Pháp chuẩn): /a.fɛs.mɑ̃/.
affaissement là giống đực hay giống cái?
affaissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).