TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

affûteuse

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

affûteuse nghĩa là Máy mài sắc dụng cụ.

Nghĩa của affûteuse

Danh từ · giống cái

  1. Kỹ thuật Máy mài sắc dụng cụ.

Dạng từ của affûteuse

Đi với mạo từ: une affûteuse · l'affûteuse

Câu hỏi thường gặp

affûteuse nghĩa là gì?

affûteuse (danh từ) nghĩa là Máy mài sắc dụng cụ.

affûteuse là giống đực hay giống cái?

affûteuse là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.