TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

afféager

/a.fe.a.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

afféager nghĩa là cho khẩn đất.

Nghĩa của afféager

Ngoại động từ

  1. Sử học Cho khẩn đất.

Chia động từ afféager

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: afféagéHiện tại phân từ: afféageant

Hiện tại présent

  • j'afféage
  • tu afféages
  • il/elle afféage
  • nous afféageons
  • vous afféagez
  • ils/elles afféagent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai afféagé
  • tu as afféagé
  • il/elle a afféagé
  • nous avons afféagé
  • vous avez afféagé
  • ils/elles ont afféagé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'afféageais
  • tu afféageais
  • il/elle afféageait
  • nous afféagions
  • vous afféagiez
  • ils/elles afféageaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'afféagerai
  • tu afféageras
  • il/elle afféagera
  • nous afféagerons
  • vous afféagerez
  • ils/elles afféageront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'afféagerais
  • tu afféagerais
  • il/elle afféagerait
  • nous afféagerions
  • vous afféageriez
  • ils/elles afféageraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'afféage
  • que tu afféages
  • qu'il/elle afféage
  • que nous afféagions
  • que vous afféagiez
  • qu'ils/elles afféagent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'afféageai
  • tu afféageas
  • il/elle afféagea
  • nous afféageâmes
  • vous afféageâtes
  • ils/elles afféagèrent

Mệnh lệnh impératif

  • afféage (tu)
  • afféageons (nous)
  • afféagez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to enfeoff

Câu hỏi thường gặp

afféager nghĩa là gì?

afféager (ngoại động từ) nghĩa là cho khẩn đất.

afféager phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của afféager (giọng Pháp chuẩn): /a.fe.a.ʒe/.

Chia động từ afféager ở thì hiện tại thế nào?

j'afféage, tu afféages, il/elle afféage, nous afféageons, vous afféagez, ils/elles afféagent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.