adventiste
/ad.vɑ̃.tist/ giọng máy của trình duyệt
adventiste nghĩa là Theo giáo phái tái giáng sinh.
Nghĩa của adventiste
Tính từ
- Tôn giáo Theo giáo phái tái giáng sinh.
Danh từ · cả hai giống
- Tôn giáo Người theo giáo phái tái giáng sinh.
Dạng từ của adventiste
| Số nhiều | adventistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Adventist
Câu hỏi thường gặp
adventiste nghĩa là gì?
adventiste (tính từ, danh từ) nghĩa là Theo giáo phái tái giáng sinh.
adventiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adventiste (giọng Pháp chuẩn): /ad.vɑ̃.tist/.