adulaire
danh từ giống cái (f)
/a.dy.lɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
adulaire nghĩa là đá trắng.
Nghĩa của adulaire
Danh từ · giống cái
- Khoáng vật học Đá trắng.
Dạng từ của adulaire
Đi với mạo từ: une adulaire · l'adulaire
| Số nhiều | adulaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ adularia
Câu hỏi thường gặp
adulaire nghĩa là gì?
adulaire (danh từ) nghĩa là đá trắng.
adulaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adulaire (giọng Pháp chuẩn): /a.dy.lɛʁ/.
adulaire là giống đực hay giống cái?
adulaire là danh từ giống cái (dùng với une, la).