abrivent
danh từ giống đực (m)
/a.bʁi.vɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
abrivent nghĩa là Nông nghiệp liếp che gió (cho cây trồng).
Nghĩa của abrivent
Danh từ · giống đực
- Nông nghiệp liếp che gió (cho cây trồng).
Dạng từ của abrivent
Đi với mạo từ: un abrivent · l'abrivent
| Số nhiều | abrivents |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abrivent
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ windbreak
Câu hỏi thường gặp
abrivent nghĩa là gì?
abrivent (danh từ) nghĩa là Nông nghiệp liếp che gió (cho cây trồng).
abrivent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abrivent (giọng Pháp chuẩn): /a.bʁi.vɑ̃/.
abrivent là giống đực hay giống cái?
abrivent là danh từ giống đực (dùng với un, le).