abricot
danh từ giống đực (m)
/a.bʁi.ko/ giọng máy của trình duyệt
abricot nghĩa là quả mơ, có màu mơ.
Nghĩa của abricot
Danh từ · giống đực
- Quả mơ.
Tính từ
- Có màu mơ, có màu vàng cam rất nhạt.
- Gants abricotgăng tay màu mơ
Dạng từ của abricot
Đi với mạo từ: un abricot · l'abricot
| Số nhiều | abricots |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abricot
Đồng nghĩa
Họ từ của abricot
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ apricot (fruit); apricot (color); vulva, vagina, female genitalia
- Tính từ apricot (color)
Câu hỏi thường gặp
abricot nghĩa là gì?
abricot (danh từ, tính từ) nghĩa là quả mơ, có màu mơ.
abricot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abricot (giọng Pháp chuẩn): /a.bʁi.ko/.
abricot là giống đực hay giống cái?
abricot là danh từ giống đực (dùng với un, le).