abonnissement
danh từ giống đực (m)
/a.bɔ.nis.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
abonnissement nghĩa là sự cải thiện.
Nghĩa của abonnissement
Danh từ · giống đực
- Hiếm Sự cải thiện, sự trở nên tốt hơn.
Dạng từ của abonnissement
Đi với mạo từ: un abonnissement · l'abonnissement
| Số nhiều | abonnissements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abonnissement
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ improvement or amelioration of the soil or of wine
Câu hỏi thường gặp
abonnissement nghĩa là gì?
abonnissement (danh từ) nghĩa là sự cải thiện.
abonnissement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abonnissement (giọng Pháp chuẩn): /a.bɔ.nis.mɑ̃/.
abonnissement là giống đực hay giống cái?
abonnissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).