TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

abonder

/a.bɔ̃.de/ giọng máy của trình duyệt

abonder nghĩa là có nhiều, dư dật.

Nghĩa của abonder

Nội động từ

  1. Có nhiều, dư dật.
    • Le riz abonde au Viêtnamlúa gạo có nhiều ở Việt Nam

Chia động từ abonder

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: abondéHiện tại phân từ: abondant

Hiện tại présent

  • j'abonde
  • tu abondes
  • il/elle abonde
  • nous abondons
  • vous abondez
  • ils/elles abondent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai abondé
  • tu as abondé
  • il/elle a abondé
  • nous avons abondé
  • vous avez abondé
  • ils/elles ont abondé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'abondais
  • tu abondais
  • il/elle abondait
  • nous abondions
  • vous abondiez
  • ils/elles abondaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'abonderai
  • tu abonderas
  • il/elle abondera
  • nous abonderons
  • vous abonderez
  • ils/elles abonderont

Điều kiện conditionnel présent

  • j'abonderais
  • tu abonderais
  • il/elle abonderait
  • nous abonderions
  • vous abonderiez
  • ils/elles abonderaient

Giả định subjonctif présent

  • que j'abonde
  • que tu abondes
  • qu'il/elle abonde
  • que nous abondions
  • que vous abondiez
  • qu'ils/elles abondent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'abondai
  • tu abondas
  • il/elle abonda
  • nous abondâmes
  • vous abondâtes
  • ils/elles abondèrent

Mệnh lệnh impératif

  • abonde (tu)
  • abondons (nous)
  • abondez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be found in large amounts; to abound; to abound; to teem; to be swarming or overflowing with (object marked with en, rarely de); to contribute financing to

Câu hỏi thường gặp

abonder nghĩa là gì?

abonder (nội động từ) nghĩa là có nhiều, dư dật.

abonder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abonder (giọng Pháp chuẩn): /a.bɔ̃.de/.

Chia động từ abonder ở thì hiện tại thế nào?

j'abonde, tu abondes, il/elle abonde, nous abondons, vous abondez, ils/elles abondent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.