abat
danh từ giống đực (m)
/a.ba/ giọng máy của trình duyệt
abat nghĩa là hành động chặt, phá đổ, thịt vụn, thịt cổ cánh.
Nghĩa của abat
Danh từ · giống đực
- Hành động chặt, phá đổ.
- Abat d'arbressự đốn cây
- Pluie d'abatmưa rào
- Số nhiều Thịt vụn; thịt cổ cánh; lòng.
- Abats de pouletthịt gà vụn
Dạng từ của abat
Đi với mạo từ: un abat · l'abat
| Số nhiều | abats |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abat
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ giblet
Câu hỏi thường gặp
abat nghĩa là gì?
abat (danh từ) nghĩa là hành động chặt, phá đổ, thịt vụn, thịt cổ cánh.
abat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abat (giọng Pháp chuẩn): /a.ba/.
abat là giống đực hay giống cái?
abat là danh từ giống đực (dùng với un, le).