TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

abaloger

/a.ba.lɔ.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

abaloger nghĩa là hạ xuống.

Nghĩa của abaloger

Động từ

  1. Hạ xuống.

Chia động từ abaloger

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: abalogéHiện tại phân từ: abalogeant

Hiện tại présent

  • j'abaloge
  • tu abaloges
  • il/elle abaloge
  • nous abalogeons
  • vous abalogez
  • ils/elles abalogent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai abalogé
  • tu as abalogé
  • il/elle a abalogé
  • nous avons abalogé
  • vous avez abalogé
  • ils/elles ont abalogé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'abalogeais
  • tu abalogeais
  • il/elle abalogeait
  • nous abalogions
  • vous abalogiez
  • ils/elles abalogeaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'abalogerai
  • tu abalogeras
  • il/elle abalogera
  • nous abalogerons
  • vous abalogerez
  • ils/elles abalogeront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'abalogerais
  • tu abalogerais
  • il/elle abalogerait
  • nous abalogerions
  • vous abalogeriez
  • ils/elles abalogeraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'abaloge
  • que tu abaloges
  • qu'il/elle abaloge
  • que nous abalogions
  • que vous abalogiez
  • qu'ils/elles abalogent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'abalogeai
  • tu abalogeas
  • il/elle abalogea
  • nous abalogeâmes
  • vous abalogeâtes
  • ils/elles abalogèrent

Mệnh lệnh impératif

  • abaloge (tu)
  • abalogeons (nous)
  • abalogez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bring down

Câu hỏi thường gặp

abaloger nghĩa là gì?

abaloger (động từ) nghĩa là hạ xuống.

abaloger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abaloger (giọng Pháp chuẩn): /a.ba.lɔ.ʒe/.

Chia động từ abaloger ở thì hiện tại thế nào?

j'abaloge, tu abaloges, il/elle abaloge, nous abalogeons, vous abalogez, ils/elles abalogent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.