aérologie
danh từ giống cái (f)
/a.e.ʁɔ.lɔ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
aérologie nghĩa là khí học.
Nghĩa của aérologie
Danh từ · giống cái
- Khí học.
Dạng từ của aérologie
Đi với mạo từ: une aérologie · l'aérologie
| Số nhiều | aérologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aerology (branch of meteorology)
Câu hỏi thường gặp
aérologie nghĩa là gì?
aérologie (danh từ) nghĩa là khí học.
aérologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aérologie (giọng Pháp chuẩn): /a.e.ʁɔ.lɔ.ʒi/.
aérologie là giống đực hay giống cái?
aérologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).