aérolithe
danh từ giống đực (m)
/a.e.ʁɔ.lit/ giọng máy của trình duyệt
aérolithe nghĩa là đá trời, aêrôlit.
Nghĩa của aérolithe
Danh từ · giống đực
- Địa chất, địa lý Đá trời, aêrôlit.
Dạng từ của aérolithe
Đi với mạo từ: un aérolithe · l'aérolithe
| Số nhiều | aérolithes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aerolite
Câu hỏi thường gặp
aérolithe nghĩa là gì?
aérolithe (danh từ) nghĩa là đá trời, aêrôlit.
aérolithe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aérolithe (giọng Pháp chuẩn): /a.e.ʁɔ.lit/.
aérolithe là giống đực hay giống cái?
aérolithe là danh từ giống đực (dùng với un, le).