œnolisme
danh từ giống đực (m)
/e.nɔ.lism/ giọng máy của trình duyệt
œnolisme nghĩa là Như œnilisme.
Nghĩa của œnolisme
Danh từ · giống đực
- Như œnilisme.
Dạng từ của œnolisme
Đi với mạo từ: un œnolisme · l'œnolisme
| Số nhiều | œnolismes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với œnolisme
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chronic alcoholism
Câu hỏi thường gặp
œnolisme nghĩa là gì?
œnolisme (danh từ) nghĩa là Như œnilisme.
œnolisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của œnolisme (giọng Pháp chuẩn): /e.nɔ.lism/.
œnolisme là giống đực hay giống cái?
œnolisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).