TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

évidement

danh từ giống đực (m)
/e.vid.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

évidement nghĩa là Như évidage.

Nghĩa của évidement

Danh từ · giống đực

  1. Như évidage.
  2. Chỗ khoét, lỗ khoét.
  3. Y học Sự khoét rỗng (xương).

Dạng từ của évidement

Đi với mạo từ: un évidement · l'évidement

Câu hỏi thường gặp

évidement nghĩa là gì?

évidement (danh từ) nghĩa là Như évidage.

évidement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của évidement (giọng Pháp chuẩn): /e.vid.mɑ̃/.

évidement là giống đực hay giống cái?

évidement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.