éventration
danh từ giống cái (f)
/e.vɑ̃.tʁa.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
éventration nghĩa là sự lồi phủ tạng.
Nghĩa của éventration
Danh từ · giống cái
- Y học Sự lồi phủ tạng.
Dạng từ của éventration
Đi với mạo từ: une éventration · l'éventration
| Số nhiều | éventrations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ eventration; rupture; evisceration
Câu hỏi thường gặp
éventration nghĩa là gì?
éventration (danh từ) nghĩa là sự lồi phủ tạng.
éventration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của éventration (giọng Pháp chuẩn): /e.vɑ̃.tʁa.sjɔ̃/.
éventration là giống đực hay giống cái?
éventration là danh từ giống cái (dùng với une, la).