évènement
évènement nghĩa là sự kiện.
Nghĩa của évènement
Danh từ · giống đực
- Sự kiện. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Un évènement inoubliable s'est produit.Một sự kiện khó quên đã xảy ra.
Dạng từ của évènement
Đi với mạo từ: un évènement · l'évènement
| Số nhiều | évènements |
Câu ví dụ với évènement
- Un évènement inoubliable s'est produit. Một sự kiện khó quên đã xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335797
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ post-1990 spelling of événement
Câu hỏi thường gặp
évènement nghĩa là gì?
évènement (danh từ) nghĩa là sự kiện.
évènement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của évènement (giọng Pháp chuẩn): /e.vɛn.mɑ̃/.
évènement là giống đực hay giống cái?
évènement là danh từ giống đực (dùng với un, le).