érotomanie
danh từ giống cái (f)
/e.ʁɔ.tɔ.ma.ni/ giọng máy của trình duyệt
érotomanie nghĩa là xung động thỏa dục.
Nghĩa của érotomanie
Danh từ · giống cái
- Y học Xung động thỏa dục.
Dạng từ của érotomanie
Đi với mạo từ: une érotomanie · l'érotomanie
| Số nhiều | érotomanies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ erotomania (mental disorder based on the delusion of a romantic relationship)
Câu hỏi thường gặp
érotomanie nghĩa là gì?
érotomanie (danh từ) nghĩa là xung động thỏa dục.
érotomanie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của érotomanie (giọng Pháp chuẩn): /e.ʁɔ.tɔ.ma.ni/.
érotomanie là giống đực hay giống cái?
érotomanie là danh từ giống cái (dùng với une, la).