éraillement
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
éraillement nghĩa là sự giạt sợi, sự sướt.
Nghĩa của éraillement
Danh từ · giống đực
- Sự giạt sợi.
- Sự sướt.
- Éraillement de la voix sự khản tiếng.
Dạng từ của éraillement
Đi với mạo từ: un éraillement · l'éraillement
| Số nhiều | éraillements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tearing; scratching; The act of (a voice) becoming hoarse
Câu hỏi thường gặp
éraillement nghĩa là gì?
éraillement (danh từ) nghĩa là sự giạt sợi, sự sướt.
éraillement là giống đực hay giống cái?
éraillement là danh từ giống đực (dùng với un, le).