équipollent
/e.ki.pɔ.lɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
équipollent nghĩa là tương đẳng.
Nghĩa của équipollent
Tính từ
- Toán học Tương đẳng.
Dạng từ của équipollent
| Số nhiều | équipollents |
| Giống cái | équipollente |
| Giống cái số nhiều | équipollentes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với équipollent
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ equipollent
Câu hỏi thường gặp
équipollent nghĩa là gì?
équipollent (tính từ) nghĩa là tương đẳng.
équipollent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của équipollent (giọng Pháp chuẩn): /e.ki.pɔ.lɑ̃/.