époussette
danh từ giống cái (f)
/epusɛt/ giọng máy của trình duyệt
époussette nghĩa là cái phất trần, bàn chải bụi.
Nghĩa của époussette
Danh từ · giống cái
- Tiếng địa phương Cái phất trần, bàn chải bụi.
Dạng từ của époussette
Đi với mạo từ: une époussette · l'époussette
Câu hỏi thường gặp
époussette nghĩa là gì?
époussette (danh từ) nghĩa là cái phất trần, bàn chải bụi.
époussette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của époussette (giọng Pháp chuẩn): /epusɛt/.
époussette là giống đực hay giống cái?
époussette là danh từ giống cái (dùng với une, la).