TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

épointage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

épointage nghĩa là sự làm gãy mùi, sự làm cùn mũi, sự gãy mũi, sự cùn mũi.

Nghĩa của épointage

Danh từ · giống đực

  1. Sự làm gãy mùi; sự làm cùn mũi.
  2. Sự gãy mũi; sự cùn mũi.

Dạng từ của épointage

Đi với mạo từ: un épointage · l'épointage

Câu hỏi thường gặp

épointage nghĩa là gì?

épointage (danh từ) nghĩa là sự làm gãy mùi, sự làm cùn mũi, sự gãy mũi, sự cùn mũi.

épointage là giống đực hay giống cái?

épointage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.