épode
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
épode nghĩa là đoạn ba.
Nghĩa của épode
Danh từ · giống cái
- Thơ ca, từ cũ nghĩa cũ Khổ thơ trữ tình hai câu.
- Thơ ca, từ cũ nghĩa cũ Đoạn ba (trong thơ ca ngợi).
- Thơ ca, từ cũ nghĩa cũ Thơ châm biếm khổ đôi.
Dạng từ của épode
Đi với mạo từ: une épode · l'épode
| Số nhiều | épodes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ epode
Câu hỏi thường gặp
épode nghĩa là gì?
épode (danh từ) nghĩa là đoạn ba.
épode là giống đực hay giống cái?
épode là danh từ giống cái (dùng với une, la).