épizootie
danh từ giống cái (f)
/e.pi.zɔ.ɔ.ti/ giọng máy của trình duyệt
épizootie nghĩa là dịch động vật.
Nghĩa của épizootie
Danh từ · giống cái
- Dịch động vật.
Dạng từ của épizootie
Đi với mạo từ: une épizootie · l'épizootie
| Số nhiều | épizooties |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ epizootic
Câu hỏi thường gặp
épizootie nghĩa là gì?
épizootie (danh từ) nghĩa là dịch động vật.
épizootie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của épizootie (giọng Pháp chuẩn): /e.pi.zɔ.ɔ.ti/.
épizootie là giống đực hay giống cái?
épizootie là danh từ giống cái (dùng với une, la).