épithélium
danh từ giống đực (m)
/e.pi.te.ljɔm/ giọng máy của trình duyệt
épithélium nghĩa là biểu mô.
Nghĩa của épithélium
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học Biểu mô.
Dạng từ của épithélium
Đi với mạo từ: un épithélium · l'épithélium
| Số nhiều | épithéliums |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ epithelium
Câu hỏi thường gặp
épithélium nghĩa là gì?
épithélium (danh từ) nghĩa là biểu mô.
épithélium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của épithélium (giọng Pháp chuẩn): /e.pi.te.ljɔm/.
épithélium là giống đực hay giống cái?
épithélium là danh từ giống đực (dùng với un, le).