épistolier
danh từ giống đực (m)
/e.pis.tɔ.lje/ giọng máy của trình duyệt
épistolier nghĩa là người viết nhiều thư.
Nghĩa của épistolier
Danh từ · giống đực
- Đùa cợt Người viết nhiều thư.
- Từ cũ, nghĩa cũ Nhà văn chuyên thể thư tín.
Dạng từ của épistolier
Đi với mạo từ: un épistolier · l'épistolier
| Số nhiều | épistoliers |
| Giống cái | épistolière |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ correspondent (letter writer); lectionary (masculine only)
Câu hỏi thường gặp
épistolier nghĩa là gì?
épistolier (danh từ) nghĩa là người viết nhiều thư.
épistolier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của épistolier (giọng Pháp chuẩn): /e.pis.tɔ.lje/.
épistolier là giống đực hay giống cái?
épistolier là danh từ giống đực (dùng với un, le).