épiphyte
/e.pi.fit/ giọng máy của trình duyệt
épiphyte nghĩa là biểu sinh, cây biểu sinh.
Nghĩa của épiphyte
Tính từ
- Thực vật học Biểu sinh.
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây biểu sinh.
Dạng từ của épiphyte
| Số nhiều | épiphytes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ epiphyte
Câu hỏi thường gặp
épiphyte nghĩa là gì?
épiphyte (tính từ, danh từ) nghĩa là biểu sinh, cây biểu sinh.
épiphyte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của épiphyte (giọng Pháp chuẩn): /e.pi.fit/.