épiphénomène
danh từ giống đực (m)
/e.pi.fe.nɔ.mɛn/ giọng máy của trình duyệt
épiphénomène nghĩa là Y hoc hiện tượng phụ.
Nghĩa của épiphénomène
Danh từ · giống đực
- Triết học Y hoc hiện tượng phụ.
Dạng từ của épiphénomène
Đi với mạo từ: un épiphénomène · l'épiphénomène
| Số nhiều | épiphénomènes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ epiphenomenon; secondary phenomenon; byproduct
Câu hỏi thường gặp
épiphénomène nghĩa là gì?
épiphénomène (danh từ) nghĩa là Y hoc hiện tượng phụ.
épiphénomène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của épiphénomène (giọng Pháp chuẩn): /e.pi.fe.nɔ.mɛn/.
épiphénomène là giống đực hay giống cái?
épiphénomène là danh từ giống đực (dùng với un, le).