TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

épincer

giọng máy của trình duyệt

épincer nghĩa là Nông nghiệp tỉa chồi thân.

Nghĩa của épincer

Ngoại động từ

  1. Nông nghiệp tỉa chồi thân.
  2. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Như épinceter.

Câu hỏi thường gặp

épincer nghĩa là gì?

épincer (ngoại động từ) nghĩa là Nông nghiệp tỉa chồi thân.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.