épinceler
giọng máy của trình duyệt
épinceler nghĩa là Như épinceter.
Nghĩa của épinceler
Ngoại động từ
- Như épinceter.
Câu hỏi thường gặp
épinceler nghĩa là gì?
épinceler (ngoại động từ) nghĩa là Như épinceter.
épinceler nghĩa là Như épinceter.
épinceler (ngoại động từ) nghĩa là Như épinceter.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.