épigastre
danh từ giống đực (m)
/e.pi.ɡastʁ/ giọng máy của trình duyệt
épigastre nghĩa là thượng vị.
Nghĩa của épigastre
Danh từ · giống đực
- Giải phẫu Thượng vị.
Dạng từ của épigastre
Đi với mạo từ: un épigastre · l'épigastre
| Số nhiều | épigastres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ epigastrium
Câu hỏi thường gặp
épigastre nghĩa là gì?
épigastre (danh từ) nghĩa là thượng vị.
épigastre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của épigastre (giọng Pháp chuẩn): /e.pi.ɡastʁ/.
épigastre là giống đực hay giống cái?
épigastre là danh từ giống đực (dùng với un, le).