épicurisme
danh từ giống đực (m)
/e.pi.ky.ʁism/ giọng máy của trình duyệt
épicurisme nghĩa là Thuyết E-pi-cua.
Nghĩa của épicurisme
Danh từ · giống đực
- Thuyết E-pi-cua.
- Chủ nghĩa khoái lạc.
Dạng từ của épicurisme
Đi với mạo từ: un épicurisme · l'épicurisme
| Số nhiều | épicurismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ epicurism, Epicureanism
Câu hỏi thường gặp
épicurisme nghĩa là gì?
épicurisme (danh từ) nghĩa là Thuyết E-pi-cua.
épicurisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của épicurisme (giọng Pháp chuẩn): /e.pi.ky.ʁism/.
épicurisme là giống đực hay giống cái?
épicurisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).