épicondyle
danh từ giống đực (m)
/epikɔ̃dil/ giọng máy của trình duyệt
épicondyle nghĩa là mỏm trên lồi cầu.
Nghĩa của épicondyle
Danh từ · giống đực
- Giải phẫu Mỏm trên lồi cầu.
Dạng từ của épicondyle
Đi với mạo từ: un épicondyle · l'épicondyle
| Số nhiều | épicondyles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ epicondyle
Câu hỏi thường gặp
épicondyle nghĩa là gì?
épicondyle (danh từ) nghĩa là mỏm trên lồi cầu.
épicondyle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của épicondyle (giọng Pháp chuẩn): /epikɔ̃dil/.
épicondyle là giống đực hay giống cái?
épicondyle là danh từ giống đực (dùng với un, le).