épicène
/e.pi.sɛn/ giọng máy của trình duyệt
épicène nghĩa là giống dòi.
Nghĩa của épicène
Tính từ
- Ngôn ngữ học (thuộc) giống dòi (chỉ cả con đực và con cái).
Dạng từ của épicène
| Số nhiều | épicènes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ epicene (lacking gender distinction); neuter, gender-neutral
Câu hỏi thường gặp
épicène nghĩa là gì?
épicène (tính từ) nghĩa là giống dòi.
épicène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của épicène (giọng Pháp chuẩn): /e.pi.sɛn/.