épéiste
danh từ giống đực (m)
/e.pe.ist/ giọng máy của trình duyệt
épéiste nghĩa là người đấu gươm.
Nghĩa của épéiste
Danh từ · giống đực
- Người đấu gươm.
Dạng từ của épéiste
Đi với mạo từ: un épéiste · l'épéiste
| Số nhiều | épéistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ epeeist
Câu hỏi thường gặp
épéiste nghĩa là gì?
épéiste (danh từ) nghĩa là người đấu gươm.
épéiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của épéiste (giọng Pháp chuẩn): /e.pe.ist/.
épéiste là giống đực hay giống cái?
épéiste là danh từ giống đực (dùng với un, le).