éocène
danh từ giống đực (m)
/e.ɔ.sɛn/ giọng máy của trình duyệt
éocène nghĩa là thế eoxen, thống eoxen.
Nghĩa của éocène
Danh từ · giống đực
- Địa chất, địa lý Thế eoxen; thống eoxen.
Tính từ
- Xem (danh từ giống đực).
Dạng từ của éocène
Đi với mạo từ: un éocène · l'éocène
| Số nhiều | éocènes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Eocene
Câu hỏi thường gặp
éocène nghĩa là gì?
éocène (danh từ, tính từ) nghĩa là thế eoxen, thống eoxen.
éocène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của éocène (giọng Pháp chuẩn): /e.ɔ.sɛn/.
éocène là giống đực hay giống cái?
éocène là danh từ giống đực (dùng với un, le).