énostose
danh từ giống cái (f)
/e.nɔs.toz/ giọng máy của trình duyệt
énostose nghĩa là u trong xương.
Nghĩa của énostose
Danh từ · giống cái
- Y học U trong xương.
Dạng từ của énostose
Đi với mạo từ: une énostose · l'énostose
| Số nhiều | énostoses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ enostosis
Câu hỏi thường gặp
énostose nghĩa là gì?
énostose (danh từ) nghĩa là u trong xương.
énostose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của énostose (giọng Pháp chuẩn): /e.nɔs.toz/.
énostose là giống đực hay giống cái?
énostose là danh từ giống cái (dùng với une, la).