TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

émulseur

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

émulseur nghĩa là máy tạo nhũ.

Nghĩa của émulseur

Danh từ · giống đực

  1. Kỹ thuật Máy tạo nhũ.

Dạng từ của émulseur

Đi với mạo từ: un émulseur · l'émulseur

Câu hỏi thường gặp

émulseur nghĩa là gì?

émulseur (danh từ) nghĩa là máy tạo nhũ.

émulseur là giống đực hay giống cái?

émulseur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.