émoustillant
/e.mus.ti.jɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
émoustillant nghĩa là làm vui nhộn.
Nghĩa của émoustillant
Tính từ
- Làm vui nhộn.
Dạng từ của émoustillant
| Số nhiều | émoustillants |
| Giống cái | émoustillante /e.mus.ti.jɑ̃t/ |
| Giống cái số nhiều | émoustillantes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với émoustillant
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ titillating, arousing
Câu hỏi thường gặp
émoustillant nghĩa là gì?
émoustillant (tính từ) nghĩa là làm vui nhộn.
émoustillant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của émoustillant (giọng Pháp chuẩn): /e.mus.ti.jɑ̃/.