TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

émou

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

émou nghĩa là Như émeu.

Nghĩa của émou

Danh từ · giống đực

  1. Như émeu.

Dạng từ của émou

Đi với mạo từ: un émou · l'émou

Câu hỏi thường gặp

émou nghĩa là gì?

émou (danh từ) nghĩa là Như émeu.

émou là giống đực hay giống cái?

émou là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.