émottage
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
émottage nghĩa là sự đập đất.
Nghĩa của émottage
Danh từ · giống đực
- Sự đập đất (ruộng cày).
Dạng từ của émottage
Đi với mạo từ: un émottage · l'émottage
| Số nhiều | émottages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ clod crushing, breaking up the soil of a field
Câu hỏi thường gặp
émottage nghĩa là gì?
émottage (danh từ) nghĩa là sự đập đất.
émottage là giống đực hay giống cái?
émottage là danh từ giống đực (dùng với un, le).